Tiêu chuẩn thí nghiệm thạch cao, Thí nghiệm tấm thạch cao có nhiều tiêu chuẩn khác nhau. ISONA sẽ cùng bạn tìm hiểu ngay sau đây:
Tìm hiểu Tiêu chuẩn thí nghiệm thạch cao, Thí nghiệm tấm thạch cao:
Thạch cao, tấm thạch cao được ứng dụng trong xây dựng như làm tường thạch cao, trần nhà thạch cao, vách ngăn thạch cao, và có bề mặt thích hợp để trang trí.
Tấm thạch cao được ứng dụng rất nhiều như vậy, do đó việc thí nghiệm tấm thạch cao là quan trọng để đảm bảo về chất lượng, cũng như sự an toàn cho việc sử dụng tấm thạch cao
Tiêu chuẩn thí nghiệm thạch cao, Thí nghiệm tấm thạch cao có nhiều tiêu chuẩn khác nhau, trong đó

- TCVN 8256:2022: Tấm thạch cao – yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 8257:2023: Tấm thạch cao – Phương pháp thử cơ lý: Trong đó bao gồm 8 phần:
TCVN 8257-2:2023, Phần 2: Xác định độ cứng của lõi, cạnh, gờ;
TCVN 8257-3:2023, Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn;
TCVN 8257-4:2023, Phần 4: Xác định độ kháng nhổ đinh;
TCVN 8257-5:2023, Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm;
TCVN 8257-6:2023, Phần 6: Xác định độ hút nước;
TCVN 8257-7:2023, Phần 7: Xác định độ hấp thụ nước bề mặt;
TCVN 8257-8:2023, Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước.
- ASTM C1396/C1396M-17, Standard Specification for Gypsum Board/Yêu cầu kỹ thuật cho tấm thạch cao
- ASTM C1278/C1278M-17, Standard Specification for Fiber-Reinforced Gypsum Panel/Yêu cầu kỹ thuật cho panel thạch cao có sợi gia cường
- ASTM C471M-16a, Standard test methods for Chemical analysis of gypsum and gypsum products/Tiêu chuẩn phương pháp thử phân tích hóa cho sản phẩm tấm thạch cao.
- ASTM C 473-17, Standard Test Methods for Physical Testing of Gypsum Panel Products/Tiêu chuẩn phương pháp thử cơ lý cho sản phẩm tấm thạch cao
Ngoài ra còn vài tiêu chuẩn liên quan như: TCVN 4315: 07; TCVN 6067: 04, TCVN 7711: 13, TCVN12249: 2018, TCVN11833: 17, TCVN11586: 16, TCVN8265: 09, ASTM D3987- 2012 , ASTM D3987- 2012 , BS EN 196: 10, ASTM C150, ASTM C184: 94, ASTM C204: 11, JIS R 5201: 97, AASHTO M85, TCVN 141: 08.
Mẫu thí nghiệm tấm thạch cao
|
TT |
Chỉ tiêu thí nghiệm |
Đơn vị |
Yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả |
Trung Bình |
Trung Bình |
|
1 |
Cường độ chịu uốn Ngang tấm |
N |
||||
|
2 |
Cường độ chịu uốn Dọc tấm |
N |
||||
|
3 |
Độ biến dạng ẩm |
mm |
||||
|
4 |
Độ hút nước |
% |
||||
|
5 |
Hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơi |
% |
Bạn đọc tham khảo các bài thí nghiệm khác như:
Thí nghiệm kính cường lực, kính xây dựng uy tín
Thí nghiệm ống HDPE, ống nhựa PVC, ống PPR
Chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm xi măng
