Thí nghiệm sơn kẻ đường theo tiêu chuẩn TCVN 8791:2018  Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo – Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu.

Tiêu chuẩn thí nghiệm sơn kẻ đường, Sơn vạch đường giao thông

Thí nghiệm sơn kẻ đường
Thí nghiệm sơn kẻ đường

Sơn kẻ đường hay còn gọi là vật liệu kẻ đường nhiệt dẻo (sơn vạch đường/Sơn vạch đường giao thông) là một hệ vật liệu bao gồm chất tạo màng, chất độn, phụ gia, bột màu và hạt thủy tinh; có thể chảy mềm
khi nung nóng và cứng lại khi nguội, được sử dụng làm vạch kẻ đường hoặc gờ giảm tốc.

Sơn kẻ đường thường có 2 màu trắng và vàng. Công thức pha chế phải tuân thủ theo bảng thông số kỹ thuật của mình sao cho phù hợp với quy định về thành phần vật liệu theo Tiêu chuẩn BS (Loại B – TCVN 8791: 2018) hoặc tiêu chuẩn AASHTO (Loại A – TCVN 8791: 2018)

Bảng 4 – Các chỉ tiêu kỹ thuật của vạch kẻ đường nhiệt dẻo chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 8791: 2018- loại B (tương đương tiêu chuẩn BS)

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu kỹ thuật

Phương pháp thử

1. Màu sắc ban ngày:

– Màu trắng

– Màu vàng

Yêu cầu về màu sắc ban ngày 4.4.2

ASTM D 6628-03 hoặc TCVN 10832:2015

2. Thời gian khô
+ Với độ dày của vạch kẻ 2 mm
+ Nhiệt độ không khí 32 oC ± 2 oC

≤ 2 min

TCVN 2096-3 :2015

3. Độ phát sáng:

– Sơn màu trắng

– Sơn màu vàng

 

≥75 %

≥50 %

8.4

4. Độ bền nhiệt

– Sơn màu trắng

– Sơn màu vàng

 

≥70%

≥45 %

8.5

5. Nhiệt độ hóa mềm

≥85 %

8.11

6. Độ mài mòn

≤0,4 g sau 500 vòng quay

8.6

7. Độ kháng chảy

≤10 % ở 40 oC

8.7 hoặc AASHTO T 250-05 (Section 17)

8. Khối lượng riêng

± 0.05 g/ml so với giá trị khối lượng riêng của sơn do Nhà sản xuất quy định

8.8

9. Độ bám dính

≥1,24 MPa

ASTM D 4541

10. Thời gian bảo quản 1 năm

Không vón cục

 

Bảng 5 – Các chỉ tiêu kỹ thuật của vạch kẻ đường nhiệt dẻo chế tạo theo tiêu chuẩn
TCVN 8791: 2018- loại A (tương đương tiêu chuẩn AASHTO)

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu kỹ thuật

Phương pháp thử

2. Màu sắc ban ngày:

– Màu trắng
– Màu vàng

Yêu cầu về màu sắc ban ngày 4.4.2

ASTM D 6628-03  hoặc TCVN 10832:2015

2. Thời gian khô
– Với độ dày của vạch kẻ 2 mm
+Nhiệt độ không khí 32 oC ± 2 oC
– Với độ dày của vạch kẻ 3,2
mm đến 4,8 mm)
+ Nhiệt độ không khí 10 oC ± 2 oC
+ Nhiệt độ không khí 32 oC ± 2 oC

 

≤ 2 min

 

≤ 2 min
≤ 10 min

TCVN 2096-3 :2015

3. Độ phát sáng:

– Sơn màu trắng

– Sơn màu vàng

 

≥75 %

≥50 %

8.4

4. Chỉ số hóa vàng với sơn màu trắng

≤ 0,12

AASHTO T 250-05 (Section 8)

5. Nhiệt độ hóa mềm

102,5 oC ± 9,5 oC

8.11

6. Khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp: Sau thời gian gia nhiệt 240 min ± 5 min ở 218 oC ± 2 oC, sơn lên khối bê tông và làm nguội đến – 9,4 oC ± 1,7 oC

Không bị nứt

AASHTO T 250-05
(Section 12)

7. Độ bền va đập

≥ 1,13 J

AASHTO T 250-05 (Section 14 )

8. Độ mài mòn

≤ 0,4 g sau 500 vòng quay

8.6

9. Khả năng chảy (phần trăm
lượng chất còn lại). Sau thời gian gia nhiệt 240 min ± 5 min ở 218 oC ± 2 oC
+ Với sơn trắng

+ Với sơn vàng

 

 

≤ 18 %

≤ 21 %

8.7 hoặc AASHTO T 250-05 (Section 17)

10. Khả năng chảy khi gia nhiệt kéo dài ( phần trăm lượng chất còn lại). Sau thời gian gia nhiệt 8 ± 0,5 h ở 218 oC ± 2 oC, kết hợp có khuấy mẫu trong 6 h cuối.

≤ 28 %

8.7 hoặc AASHTO T 250-05 (Section 17)

11. Độ bám dính

≥1,24 MPa

ASTM D 4541

12. Thời gian bảo quản 1 năm

Không vón cục

 Chi tiết TCVN 8791_2018_Son vach duong he nhiet deo

Mẫu Thí nghiệm Sơn kẻ đường

Mẫu kết quả thí nghiệm SƠN KẺ ĐƯỜNG – SƠN PHẢN QUANG NHIỆT DẺO MÀU TRẮNG

TT

Chỉ tiêu cơ lý

Đơn vị

Yêu cầu

Kết quả

Ghi chú

1

Màu sắc

Y35

Y35

Đạt yêu cầu

2

Thời gian khô với độ dày 2mm, nhiệt độ 30oC ± 2oC, Độ dày 2mm

min

≤ 2

1.45

3

Độ phát sáng

%

≥ 75

85.12

4

Độ bền nhiệt

%

≥ 70

78.37

5

Nhiệt độ hóa mềm

oC

≥ 85 oC

92

6

Độ mài mòn sau 500 vòng quay mài mòn dưới tải trọng 1kg

g

≤ 0,4

0.18

7

Độ kháng chảy (Độ chảy trung bình,  % đo ở 40oC )

%

≤ 10

1.56

8

Tỷ trọng

g/cm3

± 0,05 g/ml so với giá trị khối lượng riêng do nhà sản xuất quy định

2.006

9

Độ bám dính

> 180 psi (1.24MPa)

1.43MPa

Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 8791: 2018

 

Mời bạn đọc tham khảo bài viết thí nghiệm khác tại đây:

Chỉ tiêu thí nghiệm cửa các loại

Tiêu chuẩn thí nghiệm tấm tường bê tông

Tiêu chuẩn thí nghiệm tà vẹt bê tông

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *