Việc thí nghiệm phụ gia bê tông nhằm xác định các yêu cầu về tính năng cơ lý và yêu cầu độ đồng nhất có đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8826:2011 để đưa vào sử dụng hay không.
Contents
1, Phụ gia bê tông là gì? Thí nghiệm phụ gia bê tông nhằm mục đích gì?

Phụ gia bê tông là hỗn hợp chất mà khi cho một lượng nhỏ vào hỗn hợp bê tông sẽ làm thay đổi tính chất của hỗn hợp bê tông hay tính chất sử dụng của bê tông đã hóa rắn theo ý muốn.
Phụ gia bê tông có có tác dụng như:
- Tăng tính lưu động của hỗn hợn bê tông,
- Giảm lượng dùng nước và xi măng,
- Điều chỉnh thời gian ninh kết và rắn chắc,
- Nâng cao cường độ và tính chống thấm của bê tông.
Việc thí nghiệm phụ gia bê tông nhằm xác định các yêu cầu về tính năng cơ lý và yêu cầu độ đồng nhất có đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN 8826:2011 để đưa vào sử dụng hay không.
2, Yêu cầu kỹ thuật Khi thí nghiệm phụ gia bê tông
Yêu cầu về tính năng cơ lý – TCVN 8826: 2011
Thí nghiệm phụ gia bê tông – Yêu cầu tính năng cơ lý
- Hỗn hợp bê tông sau khi trộn và bê tông sau khi đóng rắn có sử dụng một trong 7 loại phụ gia hóa học (Điều 1.1) phải thỏa mãn các yêu cầu về hàm lượng nước trộn, thời gian đông kết, cường độ nén, cường độ uốn và độ co cứng cho trong Bảng 1 của tiêu chuẩn này.
- Bê tông sử dụng phụ gia hóa học có cường độ nén, cường độ uốn ở tuổi 6 tháng và 1 năm không được thấp hơn cường độ nén, cường độ uốn của chính nó ở tuổi 28 ngày và 90 ngày. Hàm lượng bọt khí của bê tông tươi sử dụng phụ gia hóa học không được vượt quá 2 %.
Bảng 1 – Các yêu cầu về tính năng cơ lý
|
Tên chỉ tiêu |
Loại A Giảm nước |
Loại B Chậm đông kết |
Loại C Đóng rắn nhanh |
Loại D Hóa dẻo chậm đông kết |
Loại E |
Loại F Siêu dẻo |
Loại G Siêu dẻo chậm đông kết |
|
1. Lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng, % |
95 |
– |
– |
95 |
95 |
88 |
88 |
|
2. Thời gian đông kết chênh lệch so với đối chứng, (h:min) |
|
|
|
|
|
|
|
|
– Bắt đầu: Tối thiểu |
– |
Muộn hơn 1:00 |
Sớm hơn 1:00 |
Muộn hơn 1:00 |
Sớm hơn 1:00 |
– |
Muộn hơn 1:00 |
|
Tối đa |
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30 |
Không muộn hơn 3:30 |
Không sớm hơn 3:30 |
Không muộn hơn 3:30 |
Không sớm hơn 3:30 |
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30 |
Không muộn hơn 3:30 |
|
– Kết thúc: Tối thiểu |
– |
– |
Sớm hơn 1:00 |
– |
Sớm hơn 1:00 |
– |
– |
|
Tối đa |
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30 |
Không muộn hơn 3:30 |
– |
Không muộn hơn 3:30 |
– |
Không sớm hơn 1:00 nhưng không muộn hơn 1:30 |
Không muộn hơn 3:30 |
|
3. Cường độ nén tối thiểu so với đối chứng, % 1 ngày 3 ngày 7 ngày 28 ngày 6 tháng 1 năm |
– 110 110 110 100 100 |
– 90 90 90 90 90 |
– 125 100 100 90 90 |
– 110 110 110 100 100 |
– 125 110 110 100 100 |
140 125 115 110 110 100 |
125 125 115 110 100 100 |
|
4. Cường độ uốn tối thiểu so với đối chứng, % 3 ngày 7 ngày 28 ngày |
100 100 100 |
90 90 90 |
110 100 90 |
100 100 100 |
110 100 100 |
110 100 100 |
110 100 100 |
|
5. Độ co ngót cứng, %, không lớn hơn – Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là A %, với A không nhỏ hơn 0,03 % – Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là B %, với B nhỏ hơn 0,03 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
1,35A B + 0,01 % |
Yêu cầu về độ đồng nhất – TCVN 8826: 2011
Thí nghiệm phụ gia bê tông – yêu cầu độ đồng nhất
- Phụ gia hóa học có cùng một nguồn gốc phải có thành phần hóa học như của nhà sản xuất công bố và phải thỏa mãn các yêu cầu về độ đồng nhất nêu trong Bảng 2 của tiêu chuẩn này.
- Khi phụ gia được sử dụng trong bê tông cốt thép ứng suất trước, nhà sản xuất phải cung cấp bằng văn bản về hàm lượng ion clo của phụ gia và làm rõ có hay không sử dụng thêm clorua trong quá trình sản xuất phụ gia đó.
Bảng 2 – Yêu cầu về độ đồng nhất của phụ gia hóa học
|
Tên chỉ tiêu |
Giá trị chấp nhận được |
|
|
Phụ gia lỏng |
Phụ gia không lỏng |
|
|
1. Hàm lượng chất khô (Ck), % Ck – giá trị do nhà sản xuất công bố |
Ck ± 5 |
Ck ± 4 |
|
2. Khối lượng riêng (r), g/cm3 r- giá trị do nhà sản xuất công bố – Nếu r > 1,1 – Nếu r ≤ 1,1 |
r ± 0,03 r ± 0,02 |
|
|
3. Hàm lượng ion clo *, %, không lớn hơn |
≤ 0,1 theo khối lượng hoặc giá trị nhà sản xuất công bố |
|
|
4. Độ pH (P) ** P – giá trị do nhà sản xuất công bố |
P ± 1 |
|
|
5. Hàm lượng tro, (TR), % TR – giá trị do nhà sản xuất công bố |
TR ± 1 |
|
|
6. Phổ hồng ngoại |
Tương tự với mẫu chuẩn ban đầu của nhà sản xuất. |
|
|
CHÚ THÍCH: * Khi sử dụng phụ gia hóa học vào bê tông cốt thép ứng suất trước, hàm lượng ion clo trong phụ gia phải tuân thủ theo yêu cầu quy định riêng cho bê tông cốt thép ứng suất trước. ** Độ pH của phụ gia có thể bị thay đổi theo thời gian, khi có sự khác biệt lớn về độ pH (vượt quy định trong Bảng 2 của tiêu chuẩn này), phụ gia vẫn có thể sử dụng được nhưng phải tiến hành các thí nghiệm kiểm tra toàn bộ tính năng của phụ gia đảm bảo các yêu cầu tương ứng nêu trong Bảng 1 của Tiêu chuẩn này. |
||
Tham khảo tiêu chuẩn TCVN 8826: 2011 tại đây
3, Mẫu kết quả thí nghiệm phụ gia bê tông
Mẫu thử: Kết quả thử nghiệm phụ gia cho bê tông – Phụ gia hóa học, phụ gia siêu dẻo, giảm mức nước cao Loại F CTA -4600
|
STT |
CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM |
ĐƠN VỊ |
KẾT QUẢ |
YÊU CẦU KT |
PP THÍ NGHIỆM |
|
|
1 |
Lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng |
% |
85 |
≤ 88 |
TCVN 8826: 2011 |
|
|
2 |
Thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng |
TCVN 8826: 2011 |
||||
|
– Bắt đầu |
Giờ |
– |
– |
|||
|
– Tối đa |
Giờ |
1h15 |
1 -:- 1h30 |
|||
|
– Kết thúc |
Giờ |
– |
– |
|||
|
– Tối đa |
Giờ |
1h10 |
1 -:- 1h30 |
|||
|
3 |
Cường độ nén so với mẫu đối chứng |
TCVN3118: 1993 |
||||
|
– 1 ngày |
% |
153.6 |
≥ 140 |
|||
|
– 3 ngày |
% |
145.7 |
≥ 125 |
|||
|
– 7 ngày |
% |
124.3 |
≥ 115 |
|||
|
– 28 ngày |
% |
121.8 |
≥ 110 |
|||
|
4 |
Cường độ uốn so với mẫu đối chứng |
TCVN3119: 1993 |
||||
|
– 3 ngày |
% |
125.7 |
≥ 110 |
|||
|
– 7 ngày |
% |
129.3 |
≥ 100 |
|||
|
– 28 ngày |
% |
113.1 |
≥ 100 |
|||
|
5 |
Độ có ngót cứng |
TCVN 8826: 2011 |
||||
|
– Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là A %, với A không nhỏ hơn 0,03 % |
% |
0.021 |
1.35A |
|||
|
– Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là B %, với B nhỏ hơn 0,03 % |
% |
0.013 |
B + 0.01% |
|||
* Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử phù hợp theo TCVN 8826: 2011
Tham khảo bài viết khác tại đây:
Thí nghiệm nhựa bitum, bium nhựa đường
Yêu cầu kỹ thuật thí nghiệm tro bay
Báo cáo thí nghiệm bàn nén hiện trường
Nội dung thí nghiệm sức chịu tải CBR
