Nhôm là vật liệu được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp, xây dựng. Chính vì vậy dịch vụ thí nghiệm nhôm, thí nghiệm thanh nhôm rất phổ biến hiện nay. Cùng ISONA tìm hiểu ngay sau đây:
1, Tìm hiểu về nhôm và thí nghiệm nhôm

Theo Wikipedia, Nhôm là tên của một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố với ký hiệu là Al và số hiệu nguyên tử bằng 13. Vì nhôm là kim loại mang tính khử mạnh nên rất dễ phản ứng hóa học với các hợp chất khác như axit, oxi, phi kim, tác dụng với nước và dung dịch kiềm, tác dụng với muối.
Nhôm có tỷ trọng riêng thấp, lại mềm dễ uống, chính vì vậy là vật liệu phổ biến, và có rất nhiều ứng dụng trong đời sống như : Cửa sổ, cửa đi chính, khung sườn nhôm, mái hiên nhà, vách ngăn, khung xe máy, ngành công nghiệm máy tính, xe ô tô, bàn ghế, thau, Ứng dụng nhôm vào ngành chiếu sáng,…
Chính vì vì việc thí nghiệm nhôm, thí nghiệm thanh nhôm, nhôm tác dụng với dung dịch kiềm, nhôm tác dụng với oxi rất phổ biến hiện nay. Thông thường sẽ có thí nghiệm cơ lý và thí nghiệm hóa học.
2, Tiêu chuẩn thí nghiệm
- Nhôm có rất nhiều ứng dụng được kể như trên, vì vậy tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án để thí nghiệm các chỉ tiêu nào? và theo tiêu chuẩn nào?
- Một số thí nghiệm nhôm, thanh nhôm có thể thực hiện một trong các tiêu chuẩn sau TCVN 197: 2014; TCVN 198: 2008;TCVN 12513: 2018, TCVN 9391: 2012; ASTM E1086:2014; JIS G4303: 2012; TCXDVN 330: 2004; ASTME1251 (e); ASTM C365; JIS G4305, ASTM A370; ; ; JIS G4305: 2012, BS EN 131: 2015 , TCVN 197: 2014; TCVN 198: 2008, TCVN7937: 2013, TCVN7858: 2008, TCVN3781: 83, TCVN 1830 : 2008 TCVN1651: 18; TCVN1916: 95, TCVN 2053 – 1993, TCVN 5758 – 1993, TCVN 12513: 2018, TCVN 256: 06
3, Mẫu kết quả thí nghiệm nhôm điển hình
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
KQTN M1 |
KQTN M2 |
KQTN M3 |
Trung bình |
Mức yêu cầu |
Tiêu chuẩn |
Phương pháp thử |
|
1 |
Độ bền kéo |
MPa |
213.97 |
207.55 |
222.55 |
214.69 |
≥ 160 |
TCVN12513-2:2018 |
TCVN197: 2014, |
|
2 |
Độ giãn dài |
% |
11.52 |
12.95 |
11.40 |
11.96 |
≥ 8 |
TCVN5839: 1994 |
TCVN258-1: 2007 |
|
3 |
Độ cứng |
TCVN5910: 1995, |
TCVN5878: 1995, |
||||||
|
4 |
Chiều dầy lớp mạ |
mm |
ASTM E1251(e |
TCVN12513-7:2018 |
|||||
|
5 |
Thành phần hóa học |
ASTM E1251(e) |
|||||||
|
6 |
Si |
% |
0.417 |
0.441 |
0.310 |
0.389 |
0.2 -:- 0.6 |
||
|
7 |
Mg |
% |
0.651 |
0.492 |
0.459 |
0.534 |
0.45 -:- 0.9 |
||
|
8 |
Mn |
% |
0.067 |
0.089 |
0.076 |
0.078 |
≤ 0.1 |
||
|
9 |
Cu,…. |
% |
0.075 |
0.074 |
0.066 |
0.072 |
≤ 0.1 |
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số Hotline 0368 0802 88 hoặc Email nna.ngocanh@gmail.com để được tư vấn hướng dẫn tư vấn cụ thể về dịch vụ
Tham khảo bài viết khác:
Thí nghiệm màng chống thấm HDPE tại đây
Dịch vụ thí nghiệm thiết kế cấp phối bê tông tại đây
