Hiện nay, Tiêu chuẩn thí nghiệm inox 304, Quy cách lấy mẫu thí nghiệm inox 304 hay sử dụng JIS G4304-2012.  Ngoài ra các tiêu chuẩn khác như TCVN 197:2014, TCVN 198: 2008, TCVN 10356:2017, ASTM E1086:14, ASTME1251 (e). ASTM C365; JIS G4305, ASTM A370; JIS G4305: 12, BS EN 131: 2015, AISI

 

Tiêu chuẩn thí nghiệm inox 304

Tiêu chuẩn thí nghiệm inox 304
Thí nghiệm thử kéo

TCVN 197:2014: Vật liệu kim loại – thử kéo

TCVN 198: 2008: Vật liệu kim loại – thử uốn

TCVN 10356:2017: Thép không gỉ – thành phần hóa học

ASTM E1086:14: Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn để phân tích thép không gỉ Austenitic

JIS G4303: 2012: Thép không gỉ – tiêu chuẩn quốc tế

Ngoài ra còn một số tài liệu viện dẫn như : ASTME1251 (e). ASTM C365; JIS G4305, ASTM A370; JIS G4305: 12, BS EN 131: 2015, AISI

Inox304/ Sus 304: Là loại thép không gỉ thuộc họ Austenit, không nhiễm từ tính. Thành phần chính chứa 18% Crom, 1% Mangan, trên 8% Niken, Cacbon< 0,08% còn lại là Fe(Sắt). Được sử dụng phổ biến trong cách ngành công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, thiết bị y tế, thiết bị vệ sinh, xây dựng, đời sống…

Tính chất nổi bật của inox 304 như: Tính chống ăn mòn và chống gỉ, khả năng chịu nhiệt cao, khả năng tạo hình và gia công, khả năng bám sơn tốt.

Thí nghiệm inox 304 nhằm đánh giá, kiểm tra chất lượng của nó có đáp ứng các tiêu chuẩn và tính chất không. Các yêu cầu kỹ thuật cần thí nghiệm như: Giới hạn chảy; giới hạn bền; thử uốn;thử kéo và thành phần hóa học của inox.

Quy cách lấy mẫu thí nghiệm inox 304

Thí nghiệm inox 304
Quy cách lấy mẫu thí nghiệm inox 304

Mẫu thử: Ống thép không gỉ Inox 304: DN80, dày 3mm

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả

Mức yêu cầu

1

C

%

ASTM E415

 

≤ 0.2

2

Si

%

 

≤ 1.3

3

Mn

%

 

≤ 2.0

4

P

%

 

≤ 0.2

5

S

%

 

≤ 0.05

6

Cr

%

 

18.0-20.0

7

Ni

%

 

8.0-10.5

 

Mẫu thử: Ống thép không gỉ Inox 304: DN80, dày 3mm

TT

Kích thước mẫu

Đường kính mẫu
(mm

Dung sai chiều dày

Giới hạn chảy

Giới hạn bền

Chiều dài cữ ban đầu

Chiều dài sau kéo

Độ giãn dài

Uốn/kéo

Dài

Rộng

Diện tích (mm2)

Fy(kN)

ReH  (N/mm2)

Fm(kN)

Rm  (N/mm2)

L(mm)

L1 (mm)

A5,65  (%)

 

 

SUS 304

   

≥205

 

≥520

 

 

≥40

 

1

                 

 

 

 

Đạt
SUS 304

2

                 

 

 

 

3

                 

 

 

 

Mời bạn đọc tham khải bài viết khác tại đây: 

Nội dung thí nghiệm sức chịu tải CBR

Tiêu chuẩn thí nghiệm tấm tường bê tông

Thí nghiệm nhôm cơ lý và hóa học

Tiêu chuẩn thí nghiệm tà vẹt bê tông

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *