ISONA cung cấp các dịch vụ thí nghiệm theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế: Thí nghiệm cột điện, Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, Thí nghiệm cọc ly tâm,Thí nghiệm cọc dự ứng lực
Contents
- 1 Các tiêu chuẩn khi thực hiện thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, thí nghiệm cọc ly tâm, thí nghiệm cột điện, thí nghiệm cọc dự ứng lực
- 2 Một số Chỉ tiêu thí nghiệm khi thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, thí nghiệm cọc ly tâm, thí nghiệm cột điện, thí nghiệm cọc dự ứng lực
- 3 Mẫu kết quả thí nghiệm theo tiêu chuẩn việt nam TCVN 7888
- 4 Mời bạn đọc tham khảo bài viết thí nghiệm khác tại đây:
Các tiêu chuẩn khi thực hiện thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, thí nghiệm cọc ly tâm, thí nghiệm cột điện, thí nghiệm cọc dự ứng lực
- TCVN 7888: 2014: Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước. Downd tiêu chuẩn tại đây
- TCVN 5847: 2016: Cột điện bê tông cốt thép ly tâm
- TCVN 9334: 2012: Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy
- TCVN 9356:2012 – Phương pháp điện từ xác định chiều dầy lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông
- JIS A5373: 2016: Tiêu chuẩn quốc tế – Cọc bê tông dự ứng lực
- TCVN 9114:2019: Sản phẩm bê tông ứng lực trước
- TCCS: 01/02/03/04/05: Tiêu chuẩn cơ sở về cột điện bê tông cốt thép ly tâm
Một số Chỉ tiêu thí nghiệm khi thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, thí nghiệm cọc ly tâm, thí nghiệm cột điện, thí nghiệm cọc dự ứng lực


- Sai lệch kích thước
- Chiều dày thành cọc
- Đỗ võng thân cọc
- Khoảng cách 2 tâm đốt
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
- Ngoại quan và các khuyết tật cho phép: Trầy xước, tróc mặt, rỗ tổ ong, độ lồi lõm trong lòng cọc, Chênh lệch độ cao giữa măng xông và thân cọc
- Ứng suất hữu hiệu của cọc
- Độ bền thân cọc
Mẫu kết quả thí nghiệm theo tiêu chuẩn việt nam TCVN 7888
Mẫu Thí nghiệm cột điện
|
TT |
CHỈ TIÊU THỬ NGHIỆM |
ĐƠN VỊ |
KẾT QUẢ |
Yêu cầu |
NHẬT XÉT |
||
|
Mẫu 1 |
Mẫu 2 |
Mẫu 3 |
|||||
|
1 |
Sai lệch kích thước |
||||||
|
Sai lệch chiều dài, L |
% |
3.90 |
1.96 |
4.34 |
± 0.3 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Sai lệch đường kính ngoài, D |
mm |
3.54 |
2.87 |
1.26 |
+5, -2 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Độ vát mặt đầu cọc |
% |
0.21 |
1.92 |
0.62 |
≤ 0.5% D |
Đạt yêu cầu |
|
|
2 |
Chiều dày thành cọc, t |
mm |
60.01 |
60.07 |
60.05 |
– |
– |
|
3 |
Độ võng thân cọc, n |
||||||
|
– Cọc có chiều dài đến 15m: n = L/1000 |
mm |
3.22 |
2.86 |
3.16 |
– |
Đạt yêu cầu |
|
|
– Cọc có chiều dài đến 30m: n = L/2000 |
mm |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
4 |
Khoảng cách hai tâm đốt |
mm |
3.01 |
2.65 |
2.98 |
± 5 |
Đạt yêu cầu |
|
* Độ phẳng của mặt đầu cọc |
|||||||
|
– Theo đường kính ngoài |
mm |
-0.51 |
-0.65 |
-0.39 |
+0, -1 |
Đạt yêu cầu |
|
|
– Theo đường kính trong |
mm |
-0.75 |
-0.89 |
-1.06 |
+0, -2 |
Đạt yêu cầu |
|
5 |
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
||||||
|
– Cọc có đường kính ngoài đến 400 mm, không nhỏ hơn 20 mm; |
mm |
22.65 |
25.46 |
24.82 |
≥ 20 |
Đạt yêu cầu |
|
|
– Cọc có đường kính ngoài đến 500 mm, không nhỏ hơn 25 mm; |
mm |
– |
– |
– |
≤ 25 |
– |
|
|
– Các loại cọc khác, không nhỏ hơn 35 mm. |
mm |
– |
– |
– |
≤ 35 |
– |
|
|
6 |
Yêu cầu ngoại quan và các khuyết tật cho phép |
||||||
* Trầy xước |
|||||||
|
+ Đối với cọc Փ300 mm ÷ Փ650 mm: diện tích vết trầy xước |
cm2 |
31.20 |
30.65 |
32.78 |
≤ 50 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Đối với cọc Փ700 mm ÷ Փ1200 mm: diện tích vết trầy xước |
cm2 |
58.95 |
55.32 |
65.14 |
≤ 100 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Tổng diện tích toàn bộ các vết trầy xước không được lớn |
% |
0.42 |
0.45 |
0.38 |
≤ 0.5 |
Đạt yêu cầu |
|
* Tróc mặt, rỗ tổ ong |
|||||||
|
Tổng diện tích các vị trí ≤ 1,0 % tổng diện tích bề mặt cọc |
% |
0.65 |
0.77 |
0.70 |
≤ 1.5 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Xì mép nẹp khuôn |
% |
1.29 |
1.45 |
1.37 |
≤ 10 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Xì mép măng xông |
mm |
3.62 |
4.01 |
3.85 |
≤ 10 |
Đạt yêu cầu |
|
Độ lồi lõm trong lòng cọc |
|||||||
|
+ Chênh lệch giữa vị trí lồi và lõm ≤ 20mm |
mm |
10.35 |
9.56 |
9.72 |
≤ 20 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Chiều dày thành cọc (tính từ bề mặt cọc đến vị trí lõm) |
mm |
64.31 |
66.12 |
65.97 |
≥ 60 |
Đạt yêu cầu |
|
Chênh lệch độ cao giữa măng xông và thân cọc |
|||||||
|
+ Đối với cọc Փ300 mm ÷ Փ650 mm: ≤ 5 mm |
mm |
2.41 |
3.02 |
2.65 |
≤ 5 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Đối với cọc Փ700 mm ÷ Փ1200 mm: ≤ 7 mm |
mm |
4.65 |
5.02 |
5.18 |
≤ 7 |
Đạt yêu cầu |
|
Móp măng xông |
|||||||
|
+ Kích thước cạnh lớn nhất ≤ 50mm |
|||||||
|
+ Độ sâu |
|||||||
|
* Đối với cọc Փ300 mm ÷ Փ650 mm: ≤ 2 mm |
mm |
– |
– |
– |
≤ 2 |
– |
|
|
* Đối với cọc Փ700 mm ÷ Փ1200 mm: ≤ 4 mm |
mm |
2.14 |
3.05 |
3.11 |
≤ 4 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Vết rạn hoặc nứt bề mặt cọc, |
mm |
Không |
Không |
Không |
≤ 0.05 |
Đạt yêu cầu |
|
|
Vết nối khuôn |
mm |
1.06 |
1.88 |
1.74 |
≤ 3 |
Đạt yêu cầu |
|
|
7 |
Ứng suất hữu hiệu của cọc |
MPa |
4.31 |
4.18 |
4.22 |
≈ 4MPa |
Đạt yêu cầu |
|
8 |
Độ bền thân cọc |
||||||
|
* Độ bền uốn nứt thân cọc |
Số vết |
0 |
0 |
– |
≤ 0,1 |
Đạt yêu cầu |
|
|
* Độ bền uốn gãy thân cọc |
Số vết |
Mẫu không gãy |
– |
k ≥ 1.5 |
Đạt yêu cầu |
||
|
|
* Độ bền uốn dưới tải trọng nén dọc trục và độ bền cắt thân cọc |
mm |
0 |
0 |
– |
≤ 0,05 |
Đạt yêu cầu |
– Khả năng bền uốn dưới tải trọng nén dọc trục N1 |
|||||||
|
+Tải trọng nén dọc trục N1 |
kN |
0 |
0 |
– |
≥ 392.4 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Mô men uốn nứt M1 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 44.1 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Mô men uốn gãy M1 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 77.5 |
Đạt yêu cầu |
|
– Khả năng bền uốn dướitải trọng nén dọc trục N2 |
|||||||
|
+Tải trọng nén dọc trục N2 |
kN |
0 |
0 |
– |
≥ 784.8 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Mô men uốn nứt M2 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 64.7 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+Mô men uốn gãy M2 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 105.9 |
Đạt yêu cầu |
|
|
– Khả năng bền uốn dướitải trọng nén dọc trục N3 |
|||||||
|
+Tải trọng nén dọc trục N3 |
kN |
0 |
0 |
– |
≥ 1177 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+ Mô men uốn nứt M3 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 84.4 |
Đạt yêu cầu |
|
|
+Mô men uốn gãy M3 |
kN.m |
0 |
0 |
– |
≥ 122.6 |
Đạt yêu cầu |
|
*Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt tiêu chuẩn TCVN 7888: 2014 và yêu cầu đơn vị sản xuất
Mời bạn đọc tham khảo bài viết thí nghiệm khác tại đây:


Thử độ sâu vệt hằn bánh xe – Dịch vụ thí nghiệm
Thí nghiệm phụ gia bê tông theo TCVN 8826:2011
Thí nghiệm nhựa bitum, bium nhựa đường
Tiêu chuẩn thí nghiệm inox 304
Mẫu thí nghiệm dây điện, cáp điện
Nội dung thí nghiệm sức chịu tải CBR
