Thí nghiệm cát xây dựng, cát san lấp, cát nghiền, cát bê tông, cát đen,…v/v về yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 7570: 2006. Tiêu chuẩn thí nghiệm cát về phương pháp thử theo TCVN 7572:2006

Contents
- 1 Câu hỏi 1: Tôi đang thi công cho 2 công trình và cần làm thí nghiệm cốt liệu nhỏ cho công trình đó. Vậy tôi cần thí nghiệm cát theo tiêu chuẩn nào?
- 2 Câu hỏi 2: Tôi đọc TCVN 7572 về phương pháp thử cho thí nghiệm cát xây dựng, có rất nhiều phương pháp thử, vậy tôi cần áp dụng phương pháp nào để ra kết quả thí nghiệm?
- 2.1 Thành phần hạt và mô đun độ lớn
- 2.2 Khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước
- 2.3 Khối lượng thể tích xốp và độ hổng
- 2.4 Độ ẩm
- 2.5 Hàm lượng bùn, bụi, sét và hàm lượng sét cục
- 2.6 Tạp chất hữu cơ
- 2.7 Khả năng phản ứng kiềm – silic
- 2.8 Hàm lượng clorua
- 2.9 Hàm lượng sulfat và sulfit
- 2.10 Hàm lượng mica
- 2.11 Chỉ số methylen xanh
- 2.12 Độ ổn định bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat
Câu hỏi 1: Tôi đang thi công cho 2 công trình và cần làm thí nghiệm cốt liệu nhỏ cho công trình đó. Vậy tôi cần thí nghiệm cát theo tiêu chuẩn nào?
Trả lời 1: Cát (hay cốt liệu nhỏ) cho xây dựng được kiểm tra, đánh giá chất lượng theo tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật có mã số TCVN 7570:2006. Tiêu chuẩn về phương pháp thử đó có mã số TCVN 7572:2006.
Các tiêu chuẩn thí nghiệm cát “ TCVN 7570:2006- Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật” và Tiêu chuẩn “ TCVN 7572:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử”. Được Nhà nước ban hành và có hiệu lực thi hành từ năm 2006.
Câu hỏi 2: Tôi đọc TCVN 7572 về phương pháp thử cho thí nghiệm cát xây dựng, có rất nhiều phương pháp thử, vậy tôi cần áp dụng phương pháp nào để ra kết quả thí nghiệm?
Trả lời câu hỏi 2: Cát thuộc loại cốt liệu nhỏ trong VLXD. Cốt liệu nhỏ là hỗn hợp các hạt cốt liệu kích thước chủ yếu từ 0,14 mm đến 5 mm.
Khi thực hiện thí nghiệm cát xây dựng (cốt liệu nhỏ) sẽ tiến hành một số chỉ tiêu như bên dưới. Việc lựa chọn chỉ tiêu nào sẽ tùy thuộc yêu cầu, mong muốn của chủ đầu tư, khách hàng. Tiêu chuẩn thí nghiệm cát áp dụng phương pháp thử phù hợp theo từng chỉ tiêu thí nghiệm như sau:
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Phương pháp thử |
Máy móc, thiết bị, vật tư |
|
|
Cốt liệu nhỏ (cát) dùng cho bê tông và vữa |
||
|
1 |
Thành phần hạt và mô đun độ lớn |
TCVN 7572-2:2006 |
– Cân kỹ thuật chính xác 0,01g – Bộ sàng tiêu chuẩn: 0,075; 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 2,5; 5mm – Máy lắc sàng, khay đựng mẫu, chổi lông – Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ |
|
2 |
Khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:2006 |
– Cân kỹ thuật chính xác 0,01g – Bình thủy tinh có dung tích 1000ml – Côn thử độ sụt, que chọc kim loại, phễu đổ vật liệu vào côn – Tủ sấy 2000C, điều chỉnh được nhiệt độ – Khay đựng mẫu, chổi lông, giẻ lau, bình hút ẩm – Sàng kích thước mắt sàng 5 và 0,14mm |
|
3 |
Khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 |
– Cân kỹ thuât 30kg có độ chính xác 0,5g – Thung đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1, 2, 5, 10, 20 lít – Phễu chứa vật liệu, dao gạt kim loại hoặc bằng gỗ – Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006 – Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ |
|
4 |
Độ ẩm |
TCVN 7572-7:2006 |
– Cân kỹ thuật 10kg, có độ chính xác 0,1g – Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ – Khay đựng mẫu |
|
5 |
Hàm lượng bùn, bụi, sét và hàm lượng sét cục |
TCVN 7572-8:2006 |
– Cân kỹ thuật 10kg, có độ chính xác 0,1g – Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ – Khay đựng mẫu – Thùng rửa cốt liệu – Đồng hồ bấm giây – Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch – Que khuấy bằng gỗ hoặc bằng kim loại |
|
6 |
Tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 |
– Ống đong thủy tinh 250 và 100ml – Cân kỹ thuật 10kg, có độ chính xác 0,1g – Sàng kích thước mắt sàng 5mm, khay đựng mẫu, chổi lông, phễu – Thanh màu chuẩn, thuốc thử: NaOH dung dịch 3%, ta lanh dung dịch 2%, rượu etylic dung dịch 1% |
|
7 |
Khả năng phản ứng kiềm – silic |
TCVN 7572-14:2006 |
– Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; cân phân tích có độ chính xác đến 0,0001g – Tủ sấy, lò nung, búa, cối chày bằng đồng hoặc bằng gang – Sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572-2:2006 -Bình phản ứng bằng thép hoặc bằng polyetylen (không bị biến dạng và không phản ứng với hoá chất thử nghiệm ở 800oC) có dung tích 75ml đến 100ml và có nắp đảm bảo kín khí , bình điều nhiệt, giữ nhiệt ở 800C ± 10C ổn định trong 24h – Máy hút chân không; bình lọc có nhánh hút chân không; bếp cách thuỷ, bếp điện; chén bạch kim; chén sứ; giấy lọc không tro -Hoá chất: Axit clohydric (HCl) d = 1,19; axit flohydric (HF) d = 1,12, dung dịch 38% đến 40%; natri hydroxit (NaOH), dung dịch 1N; chỉ thị phenolftalein; axit sunfuric (H2SO4), d = 1,84 |
|
8 |
Hàm lượng clorua |
TCVN 7572-15:2006
|
– Sàng kích thước mắt 0,14mm hoặc 0,16mm. – Cân kỹ thuật, có độ chính xác đến 0,01g; cân phân tích có độ chính xác tới 0,0001g. – Tủ sấy; dụng cụ thuỷ tinh các loại đe phá mẫu và chuẩn độ; Giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm; bếp điện; tủ hút. – Hóa chất: Bạc nitrat (AgNO3) dung dịch 0,1N; Amoni sunfoxyanua (NH4SCN) dung dịch 0,1N hoặc kali sunfoxyanua (KSCN), dung dịch 0,1N; Axit nitric (HNO3) nồng độ (1+4); Chỉ thị sắt (III) amoni sufat FeNH4(SO4)2.12H2O; Hydropeoxit (H2O2), dung dịch 30%. |
|
9 |
Hàm lượng sulfat và sulfit |
TCVN 7572-16:2006 |
– Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g, cân phân tích có độ chính xác 0,001g – Sàng 5mm và 4.900 lỗ/cm2 – Bình hút ẩm, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, cốc 500ml, máy khuấy, bếp điện, lò nung, máy lắc, ống đong 100ml, BaCl2, metyl đỏ |
|
10 |
Hàm lượng mica |
TCVN 7572-20:2006 |
– Cân phân tích chính xác đến 0,001g – Tủ sấy 105-110oC – Sàng tiêu chuẩn kích thước lỗ 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 2,5; 5mm – Giấy nhám, đũa thủy tinh |
|
11 |
Chỉ số methylen xanh |
TCVN 7572-21:2018 |
– Cân kỹ thuật chính xác đến 0,01; 0,0001g – Tủ sấy 105-110oC – Sàng kích thước lỗ 2; 0,25; 0,2; 0,063mm – Chày, cối – Cốc thủy tinh 1000, 2000ml; bình định mức 1000ml; bình tam giá 500ml; đũa thủy tinh – Máy khấy, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế chính xác đến 0,1oC – Bình hút ẩm, buret, giấy lọc |
|
13 |
Độ ổn định bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat |
TCVN 7572-22:2018 |
– Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1g – Tủ sấy 105-110oC – Sàng kích thước lỗ : 0,15; 0,3; 0,6; 1,18; 2,36; 4; 4,75; 8; 9,5; 12,5; 16; 19; 25; 31,5; 37; 50; 63mm – Thùng chứa, cốc thủy tinh 250ml, tỷ trọng kế, công tơ hút |
Bạn đọc tham khảo:
