Thí nghiệm bột bả tường, thí nghiệm bột trét tường theo TCVN 7239:2014 nhằm đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật có đáp ứng theo tiêu chuẩn hay không.
1, Tìm hiểu bột bả tường, bột trét tường

Bột bả tường hay còn gọi là bột trét tường, bột bả matit. Đây là hỗn hợp khô được trộn đều từ xi măng poóc lăng, chất độn mịn, phụ gia.
Matit là hỗn hợp gồm bột bả tường được trộn đều với nước cho đến khi đạt độ lưu động từ 165 mm đến 190 mm.
Bột trét tường, bột bả tường có tác dụng làm phẳng bề mặt tường, tăng tính thẩm mỹ và tăng độ bám dính cho kết cấu, đồng thời nó cũng giúp tăng độ bền màu cho màng sơn sau khi hoàn thiện. Ngoài ra bột bả tường còn đóng vai trò có quan trọng trong việc bảo vệ tường nhà khỏi nhiều tác nhân bên ngoài như ẩm ướt, thấm nước,… cũng như làm giảm độ tiêu hao sơn phủ.
2, Các Chỉ tiêu kỹ thuật khi thí nghiệm bột bả tường, thí nghiệm bột trét tường

- Độ mịn,
- Thời gian đông kết,
- Độ giữ nước,
- Độ cứng bề mặt,
- Cường độ bám dính,
Bảng 1 – Các chỉ tiêu kỹ thuật
|
Tên chỉ tiêu |
Mức |
||
|
Trong nhà |
Ngoài trời |
||
|
1. Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,09 mm), % không lớn hơn |
3 |
||
|
2. Thời gian đông kết, min: – Bắt đầu, không sớm hơn – Kết thúc, không muộn hơn |
110 450 |
||
|
3. Độ giữ nước, % không nhỏ hơn |
98 |
||
|
4. Độ cứng bề mặt, không nhỏ hơn |
0,12 |
||
|
5. Cường độ bám dính, MPa, không nhỏ hơn |
– Ở điều kiện chuẩn |
0,35 |
0,45 |
|
– Sau khi ngâm nước 72h |
0,25 |
0,30 |
|
|
– Sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt |
– |
0,30 |
|
Lấy mẫu thí nghiệm: Theo TCVN 4787:2009 (EN 196-7:2007)
3. Biểu mẫu kết quả thí nghiệm bột bả tường và bột trét tường:
Mẫu thử: Bột bả tường gốc xi măng Poóc Lăng nhẵn hiệu CARLARCOLOR
Tiêu chuẩn áp dụng thí nghiệm: TCVN 7239: 2014
|
STT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Đơn vị |
PP thí nghiệm |
Kết quả TN |
Yêu cầu KT |
Ghi chú |
|
|
1 |
Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0.09mm) |
(%) |
TCVN 4030 : 03 |
1.56 |
≤ 3 |
||
|
2 |
Thời gian đông kết: |
TCVN 6017 : 15 |
|||||
|
– Bắt đầu |
Phút |
122 |
≥ 110 |
||||
|
– Kết thúc |
Phút |
440 |
≤ 450 |
||||
|
3 |
Độ giữ nước (%) |
(%) |
TCVN 7239 : 14 |
100.0 |
≥ 98 |
||
|
4 |
Độ cứng bề mặt |
– |
TCVN 7239 : 14 |
0.16 |
≥ 0.12 |
||
|
5 |
Cường độ bám dính |
Ở điều kiện chuẩn |
MPa |
TCVN 7239 : 14 |
0.48 |
≥ 0.45 |
|
|
Sau khi ngâm nước 72h |
TCVN 7239 : 14 |
0.33 |
≥ 0.30 |
||||
|
Sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt |
TCVN 7239 : 14 |
0.37 |
≥ 0.30 |
||||
Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 7239 : 2014
Mời bạn đọc tham khảo bài viết khác tại đây:
Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, cọc ly tâm, cột điện
Thử độ sâu vệt hằn bánh xe – Dịch vụ thí nghiệm
Thí nghiệm nhựa bitum, bium nhựa đường
Tiêu chuẩn thí nghiệm inox 304
Thí nghiệm phụ gia bê tông theo TCVN 8826:2011
