Thí nghiệm dây điện, Thí nghiệm cáp điện, thí nghiệm ống luồn dây điện theo các tiêu chuẩn TCVN 6610: 2014; TCVN 6612: 2007; TCVN 6614: 2008; TCVN5935: 2013.
Contents
Các chỉ tiêu khi thí nghiệm dây điện, thí nghiệm cáp điện như:
- Xác định đường kính; Tiết diện sợi đồng; Nhôm lõi dây điện; Điện trở 1 chiều; điện trở cách điện. Thí nghiệm theo TCVN 6610:2014, TCVN 6612:07
- Xác định kích thước; chiều dầy lớp cách điện; chiều dầy vỏ bọc; độ bền kéo và độ dãn dài khi dứt. Thí nghiệm theo TCVN 5935:13
- Xác định kích thước, điện trở cách điện, Khả năng chống cháy bằng ngọn lửa và tự tắt khi rời nguồn đốt. Thí nghiệm theo BS EN50086:96
Một số mẫu kết quả khi thí nghiệm dây điện, thí nghiệm cáp điện sau đây:
Quy cách lấy mẫu dây điện là mỗi mẫu cắt 03 đoạn. Mỗi đoạn dài 1m để làm thí nghiệm
Mẫu DÂY ĐIỆN CU/PVC/PVC(2×1,5)-0,4KV: Thí nghiệm dây điện dùng theo tiêu chuẩn TCVN 6610: 07
|
STT |
Tiêu chuẩn thí nghiệm |
Đơn vị |
Yêu cầu |
Kết Quả |
Phương pháp |
Ghi chú |
|
1 |
Mặt cát danh định |
mm2 |
(2×1.5)mm2 |
(2×1.5)mm2 |
TCVN 6610 : 07 |
Đạt yêu cầu |
|
2 |
Số sợi |
Sợi |
7 |
7 |
||
|
3 |
Đường kính sợi |
mm |
0.52 |
0.52 |
||
|
4 |
Chiều dày cách điện PVC |
mm |
≥ 0.8 |
0.81 |
||
|
5 |
Chiều dày vỏ bọc PVC |
mm |
≥ 1.2 |
1.63 |
||
|
6 |
Đường kính ngoài gần đúng |
mm |
8.8 |
8.81 |
||
|
7 |
Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 200C |
Ω/km |
≤ 12.1 |
11.32 |
Mẫu thí nghiệm cáp điện:

|
STT |
Tiêu chuẩn thí nghiệm |
Đơn vị |
Yêu cầu |
Kết Quả |
Tiêu chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Mắt cắt danh định |
mm2 |
|
|
TCVN 6612 : 2007 |
|
|
2 |
Số sợi |
– |
|
|
TCVN 6614 : 2008 |
|
|
3 |
Đường kính sợi |
mm |
|
|
TCVN 5935: 2013 |
|
|
4 |
Đường kính ruột dẫn |
mm |
|
|
IEC 60228:2004 |
|
|
5 |
Chiều dày cách điện XLPE |
mm |
|
|
IEC 60811-1 : 2001 |
|
|
6 |
Chiều dày băng thép |
mm |
|
|
IEC 60502-1 : 2009 |
|
|
7 |
Chiều dày vỏ bọc PVC |
mm |
|
|
BS EN50086: 96 |
|
|
8 |
Đường kính gần đúng |
mm |
|
|
|
|
|
9 |
Điện trở lớn nhất ở 200C |
Ω/km |
|
|
|
|
Mẫu thí nghiệm ống luồn dây điện:
|
STT |
Chỉ tiêu thí nghiệm |
Đơn vị |
Phương pháp thử |
Yêu cầu |
Kết quả |
Trung bình |
Ghi chú |
|
1 |
Kích thước |
mm |
TCVN 6145 : 2007 |
||||
|
2 |
Thử va đập |
% |
TCVN6144: 2003 |
Không nứt, vỡ |
|||
|
3 |
Độ biến dạng khi nén 750N |
% |
BS EN 50086 – 2 : 96 |
≤ 25 |
|||
|
4 |
Khả năng chống cháy bằng ngọn lửa |
s |
BS EN 50086 – 2 : 96 |
≤ 30 |
Bạn đọc tham khảo thêm thí nghiệm thép tại đây
