Mời bạn đọc tham khảo mẫu hợp đồng dịch vụ thí nghiệm tại trung trâm ISONA – Phòng thí nghiệm Las XD 508 dưới đây

Bạn đọc có thể download full hợp đồng dịch vụ thí nghiệm Tại đây

Lưu ý: Dưới đây là mẫu hợp đồng song ngữ vì ký kết với đối tác là công ty Trung Quốc

 

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–o0o—–

 

HỢP ĐỒNG KINH TẾ

经济合同

Số/编号:  189/GLB/2024

(V/v: thí nghiệm VLXD phục vụ công tác kiểm tra chất lượng)

用于质量检验的建筑材料检测

 

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.

根据越南社会主义共和国国会20151124日第91/2015/QH13号民法。

  • Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam và các Nghị định, thông tư, văn bản hướng dẫn thi hành.

根据越南社会主义共和国国会2005614日第36/2005/QH11号商法以及指导实施的法令、通告和文件。

  • Căn cư nghị định số 37/2015/NĐ- CP ngày 22/04/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

根据政府2015422日第37/2015/ND-CP号法令,关于建筑合同的详细规定。

  • Căn cứ nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình.

根据政府 2015 5 12 日关于质量管理和施工维护的第 46/2015/ND-CP 号法令。

  • Căn cứ vào nhu cầu và năng lực của hai bên.

根据双方的需求和能力。

Hôm nay, ngày 23 tháng 05  năm 2024 tại Công ty CP KĐ Chất lượng Xây dựng Toàn Cầu chúng tôi gồm:

今天,2024 4 3 日,全球建筑质量检验股份公司,我们包括:

 

BÊN A

:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG …………………..

甲方(购方)

:

盛世华夏越南建筑工程有限公司

Người đại diện

:

Ông ………

Chức vụ:

Giám đốc

代表人

:

……………..

职务:

经理

Địa chỉ

:

 

地址

:

……………………………

Điện thoại 电话号码

:

 ………………..

Fax:

 

Tài khoản (VNĐ)/越盾账户

:

 

Mã số thuế 税号

:

 

Mail gửi hóa đơn 邮箱地址

:

……………………

 

BÊN B                    :  CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG TOÀN CẦU – TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG LAS – XD 508

乙方                         :全球建筑质量检验股份公司 – LAS – XD 508建筑测试和检验中心

Người đại diện

代表人

: Nguyễn Thị Thảo                              Chức vụ: Giám đốc

: 阮氏草职务: 经理

Địa chỉ

地址                                    

: Số 9 LK18, KĐT Văn Khê, Văn Khê, Hà đông, Hà Nội

:河内河东君文科区文科都市LK18 – 9号

Địa chỉ PTN

实验室地址

: Số 24 LK4 KĐT Đại Thanh, Thanh Trì, Hà nội

:河内清持大罗都市LK4 – 24号

Điện thoại 电话

: 0368 0802 88

Số tài khoản 账号

: 883 5555 88888 tại Ngân hàng TMCP Quân đội CN Tây Hà Nội – PGD Văn Phú

Mã số thuế 税号

: 0108783500

HAI BÊN THOẢ THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VỚI CÁC ĐIỀU KHOẢN SAU:

双方同意签订具有以下条款的合同:

Điều 1: Nội dung công việc phải thực hiện

第一条:工作内容

  • Bên A đồng ý giao cho bên B thực hiện công việc thí nghiệm vật liệu xây dựng và chất lượng thi công tại Nhà xưởng B5 khu công nghiệp Nam Sơn Công ty TNHH Công Nghệ Thông Minh Goertek Vina

甲方同意委托乙方在歌尔智能科技(越南)有限公司南山工业区B5厂房进行建筑材料和建筑质量的检测。

  • Khối lượng công tác thí nghiệm dựa trên yêu cầu kỹ thuật, quy phạm, tiêu chuẩn hiện hành về thi công và nghiệm thu được áp dụng cho dự án

检测工作量根据该项目现行的施工和验收技术要求、法规和标准确定。

  • Thực hiện các công việc khác liên quan đến thí nghiệm được cho là cần thiết và hợp lý để hoàn thành công việc theo Hợp đồng này theo yêu cầu của Bên A, Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát.

按甲方、投资者和监理顾问的要求,执行认为完成本合同项下工作所必需且合理的与检测相关的其他任务。

Điều 2: Chất lượng và yêu cầu kỹ thuật

第二条:质量和技术要求

  • Chất lượng công việc do bên B thực hiện phải đáp ứng được yêu cầu bên A, chủ đầu tư, tư vấn giám sát, phải tuân theo quy định hiện hành của nhà nước, tiêu chuẩn xây dựng và quy trình, quy phạm chuyên ngành khác.

乙方负责的工作质量必须满足甲方、投资者和监理顾问的要求,必须符合国家现行法规、施工标准和专业流程及其他部门的规定。

  • Kết quả thí nghiệm do Bên B cung cấp phải được Bên A, chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận. Trong trường hợp cần phải có sự chấp thuận của cơ quan quản lý chuyên môn, Bên B phải đảm bảo kết quả mà Bên B cung cấp đủ điều kiện được chấp thuận

乙方提供的检测结果须经甲方、投资者、监理顾问认可。 如需专业管理机构审批,乙方必须保证乙方提供的结果符合审批条件

Điều 3: Tiến độ thực hiện và thời hạn hoàn thành công việc

第三条:履行进度及完成期限

  • Thời gian thực hiện: Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi kết thúc hợp đồng;

履行时间:自合同生效之日起至合同终止;

  • Đối với các phép thử thực hiện trong phòng thí nghiệm thì bên B phải báo cáo kết quả chậm nhất sau 5 ngày làm việc;

对于在实验室进行的检测,乙方必须在5个工作日内报告结果;

Điều 4: Giá trị hợp đồng

第四条:合同价值

TT

Nội dung 内容

Đơn vị

单位

Khối lượng

重量

 Đơn giá

单价

 Thành tiền

合计

Ghi chú

备注

 

1

Thí nghiệm ống Upvc

Upvc 管检测

Mẫu

6

 

 

 

2

Thí nghiệm cáp điện

电缆检测

Mẫu

33

 

 

 

3

Thí nghiệm ống thép mã kẽm

镀锌钢管检测

 Mẫu

23

 

 

 

4

Thí nghiệm dây điện

电线检测

Mẫu样

4

 

 

 

5

Thí nghiệm ống PPR

PPR管检测

Mẫu样

5

 

 

 

6

Thí nghiệm ống SC

SC管检测

Mẫu样

4

 

 

 

7

Thí nghiệm ống PVC

PVC穿线管检测

Mẫu样

7

 

 

 

 

Tổng cộng 合计

 

 

 

 

 

 

VAT 8% 增值税

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng tất cả 总金额

 

 

 

 

 

Bằng chữ:./.

 

  • Giá trị trên đã bao gồm thuế VAT 8%

以上价值含8%增值税。

  • Giá trị chính thức của hợp đồng căn cứ theo khối lượng công việc nghiệm thu thực tế được hai bên ký, nghiệm thu và áp dụng đơn giá nêu trong theo hợp đồng này.

合同的正式价值以双方签订并接受的实际验收工程量为依据,并适用本合同规定的单价。

Điều 5: Tạm ứng hợp đồng:

第五条:合同预付款:

  • Bên A tạm ứng cho bên B 50% giá trị hợp đồng tương đương với …………..đồng (Bằng chữ: ………………………………đồng) ngay sau khi ký Hợp đồng.

签订合同后,甲方立即向乙方预付合同金额的50%,相当于……………越南盾(大写:……………………)。

Điều 6: Thanh toán hợp đồng

第六条:合同付款

  • Bên A sẽ thanh toán cho bên B 50% giá trị hợp đồng còn lại sau khi bên B bàn giao đầy đủ kết quả thí nghiệm và bên A nhận được đầy đủ hồ sơ thanh toán.

乙方完全移交检测结果且甲方收到所有付款文件后,甲方将向乙方支付剩余合同金额的 50%。

  • Hồ sơ thanh toán bao gồm付款文件包括:

           + Giấy đề nghị thanh toán. 付款申请单

+ Hóa đơn VAT hợp lệ   有效增值税发票

  • Hình thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt.

付款方式:银行转账或现金。

Điều 7: Trách nhiệm của mỗi bên

第七条:各方责任

  • Trách nhiệm của bên A 甲方责任

  • Cung cấp đầy đủ các loại vật liệu cần thí nghiệm đến phòng thí nghiệm;

向实验室提供全套检测材料;

  • Đưa ra các yêu cầu cụ thể cần thí nghiệm trên công trình bằng văn bản;

以书面形式提供项目检测的具体要求

  • Thực hiện đúng việc thu xếp tài chính theo đúng cam kết trong hợp đồng;

根据合同付款条款进行

  • Bên A có quyền khiếu nại các công việc mà bên B không hoàn thành theo đúng yêu cầu theo quy định của pháp luật và thoả thuận giữa các bên;

对于乙方未按照法律要求和双方约定完成的工作甲方有权投诉;

  • Trách nhiệm của bên B 乙方责任

  • Chịu trách nhiệm trước bên A về sự chính xác của kết quả thí nghiệm.

对于检测结果的准确性向甲方负责。

  • Tổ chức bố trí nhân lực, trang thiết bị thí nghiệm, kiểm định chất lượng thi công công trình ngay sau khi hợp đồng được ký, đảm bảo đúng tiến độ.

合同签订后立即组织人力资源、检测设备的安排,检查施工质量,确保按期进行。

  • Thực hiện các công việc theo đúng Điều 1, theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành của Nhà nước, đảm bảo nội dung theo như đã thoả thuận;

按照第一条的规定,按照国家现行标准和规定开展工作,确保约定的内容;

  • Cung cấp đầy đủ hồ sơ năng lực công ty cho bên A (ĐKKD, Giấy phép hoạt động, Năng lực về nhân công, máy móc thiết bị…)

为甲方提供完整的公司简介(商业登记、营业执照、劳动力能力、机械设备…)

  • Kết quả thí nghiệm cung cấp cho bên A là bản có đóng dấu đỏ, số lượng theo yêu cầu của bên A

提供给甲方的检测结果是盖有红章的复印件,按甲方要求的数量

  • Đảm bảo giữ bí mật các tài liệu, hồ sơ và số liệu thí nghiệm. Bên B không được phép cung cấp các tài liệu, hồ sơ này cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý bằng văn bản của bên A;

确保文件、记录和检测数据的机密性。 未经甲方书面同意,乙方不得向第三方提供这些文件和记录;

  • Cung cấp hoá đơn tài chính theo đúng quy định của pháp luật. (Hoá đơn tài chính có thể viết theo từng đợt thực hiện hoặc một lần khi hoàn thành công việc, sau khi bên A đã chuyển đủ số kinh phí theo đúng bảng tính giá trị đề nghị thanh toán);

按照法律规定提供财务发票。 (财务发票可在每个实施阶段开具,也可在甲方根据付款请求金额计算表划转全额资金后,在工作完成时开具一次);

Điều 8: Thanh lý hợp đồng

第八条:清算合同

  • Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký, sau 15 ngày kể từ khi quyết toán xong nếu hai bên thực hiện đúng với các điều khoản trong hợp đồng và không còn vướng mắc gì thì hợp đồng mặc nhiên được thanh lý.

本合同自签订之日起生效,自结算之日起15天后,如果双方均遵守合同条款且无遗留问题,合同将自动清算。

Điều 9: Điều khoản cam kết

第九条:保证条款

  • Hai bên cam kết thực hiện đúng tất cả những điều khoản trong hợp đồng không bên nào được đơn phương chấm dứt hợp đồng. Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng các bên nỗ lực chủ động bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác đôi bên cùng có lợi.

双方承诺遵守合同中的所有条款,且任何一方不得单方终止合同。 合同履行过程中出现问题的,双方应互利合作的精神,积极协商解决。

  • Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký, đóng dấu, và được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản và có giá trị pháp lý như nhau.

本合同自签字盖章之日起生效,一式四份,双方各执两份,具有同等法律效力。

 

ĐẠI DIỆN BÊN A

甲方代表

ĐẠI DIỆN BÊN B

乙方代表

 

Mời bạn đọc tham khảo bài viết về thí nghiệm, dịch vụ khác tại đây:

Bảng giá dịch vụ thí nghiệm tại Las XD 508

Hồ Sơ Năng Lực Trung Tâm ISONA

Tìm hiểu thí nghiệm nén mẫu bê tông

Tại sao chứng nhận hợp quy ngói lợp

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *