Chứng nhận hợp quy tấm thạch cao và chứng nhận hợp quy panel thạch cao cốt sợi là hoạt động đánh giá và xác nhận các tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm nhằm mục đích đáp ứng được chất lượng, an toàn theo quy chuẩn việt Nam QCVN 16:2023/BXD do Bộ Xây dựng ban hành.
Contents
1, Yêu cầu kỹ thuật

Chứng nhận hợp quy tấm thạch cao hay chứng nhận hợp quy panel thạch cao cốt sợi là hoạt động đánh giá và xác nhận các tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm nhằm mục đích đáp ứng được chất lượng, an toàn theo quy chuẩn việt Nam QCVN 16:2023/BXD do Bộ Xây dựng ban hành.
Các yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy tấm thạch cao:
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
Mã HS |
|
1. Cường độ chịu uốn |
TCVN 8256:2022 |
TCVN 8257-3 TCVN 8257-5 TCVN 8257-6 |
– Đối với mẫu kích thước tiêu chuẩn (1220 x 2440 mm): Số lượng mẫu thử không ít hơn 03 tấm nguyên; – Đối với mẫu kích thước khác: Tổng diện tích mẫu thử không nhỏ hơn 3 m2 |
6809.11.00 6809.19.90 |
|
2. Độ biến dạng ẩm |
||||
|
3. Độ hút nước (chỉ áp dụng cho loại nền chịu ẩm; ốp ngoài; làm mái nhà) |
||||
|
4. Hàm lượng chất lưu huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur – S8), ppm, không lớn hơn |
10 |
ASTM C471 M-20a |
||
|
(*) Không áp dụng đối với tấm thạch cao đục lỗ dùng cho mục đích tiêu âm |
||||
Các yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy panel thạch cao cốt sợi

|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
Mã HS |
|
1. Cường độ chịu uốn |
TCVN 13560:2022 |
TCVN 8257-3 TCVN 8257-5 TCVN 8257-6 |
– Đối với mẫu kích thước tiêu chuẩn (1220 x 2440 mm): Số lượng mẫu thử không ít hơn 03 tấm nguyên; – Đối với mẫu kích thước khác: Tổng diện tích mẫu thử không nhỏ hơn 3 m2 |
6809.11.00 6809.19.90 |
|
2. Độ biến dạng ẩm |
||||
|
3. Độ hút nước (chỉ áp dụng cho loại nền chịu ẩm; ốp ngoài; làm mái nhà) |
||||
|
4. Hàm lượng chất lưu huỳnh dễ bay hơi (Orthorhombic cyclooctasulfur – S8), ppm, không lớn hơn |
10 |
ASTM C471 M-20a |
2, Các phương thức chứng nhận hợp quy
Có 08 Phương thức đánh giá sự phù hợp, tuy nhiên đối với chứng nhận hợp quy tấm thạch cao, chứng nhận hợp quy panel thạch cao cốt sợi thì thường sẽ áp dụng phương thức 1,5,7
Phương thức 1: Phương thức thử nghiệm mẫu điển hình
- Phương thức này áp dụng cho việc lấy mẫu điển hình của tấm thạch cao, panel thạch cao cốt sợi và đánh giá tại phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại QCVN 16:2023/BXD.
- Giấy chứng nhận hợp quy sẽ có hiệu lực trong 1 năm.
- Phương thức 1 thường được sử dụng cho các loại hàng hóa nhập khẩu.
Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất
- Phương thức này áp dụng cho việc thử nghiệm mẫu tấm thạch cao, panel thạch cao cốt sợi điển hình và đánh giá quá trình sản xuất và được thực hiện bằng cách thử nghiệm mẫu lấy từ nơi sản xuất hoặc trên thị trường.
- Hiệu lực của giấy chứng nhận thường là 3 năm và sẽ đánh giá lại vào năm thứ 02,03
- Phương thức 5 thường áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất trong nước và duy trì hệ thống chất lượng ổn định.
Phương thức 7: Thử nghiệm trên mẫu và đánh giá lô sản phẩm
- Phương thức này dựa trên kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm được lấy theo phương pháp xác suất thống kê cho từng lô sản phẩm. Giấy chứng nhận hợp quy theo phương thức này chỉ có hiệu lực đối với từng lô sản phẩm được nhập khẩu.
3, Quy trình chứng nhận hợp quy
Quy trình thực hiện chứng nhận hợp tấm thạch cao, chứng nhận hợp quy panel thạch cao cốt sợi theo QCVN 16:2023/BXD tại ISONA:
Bước 1: Tiếp nhận & đánh giá
Khách hàng gửi các thông tin về doanh nghiệp như: Đăng ký KD, hồ sơ sản phẩm
Bước 2: Báo giá & ký hợp đồng
- ISONA báo giá
- Ký hợp đồng và tạm ứng chi phí theo điều khoản hợp đồng quy định
Bước 3: Đánh giá
- Chuyên gia xuống thiết lập chương trình, kế hoạch đánh giá, ghi chép đánh giá, báo cáo đánh giá
- Lấy mẫu thí nghiệm
Bước 4: Thử nghiệm
- Thử nghiệm sản phẩm.
Bước 5: Chứng nhận
- Quyết định chứng nhận & giấy chứng nhận
- Đánh giá giám sát đối với năm thứ 02,03. Điều này giúp đảm bảo rằng sản phẩm duy trì chất lượng và an toàn trong suốt quá trình sử dụng
ISONA là đơn vị uy tín thực hiện chứng nhận hợp quy cho sản vật liệu xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD, đem lại cho đối tác những trải nghiệm hài lòng, tốt nhất và với chi phí cạnh tranh nhất trên thị.
ISONA sẵn lòng hỗ trợ doanh nghiệp với các thủ tục, quy trình và giấy tờ liên quan đến chứng nhận. Bạn vui lòng gọi cho chúng tôi theo số hotline 0368 0802 88 để được tư vấn và giải đáp thắc mắc.
Mời bạn đọc tham khảo bài viết chứng nhận hợp quy khác tại đây
Chứng nhận hợp quy cát xây dựng uy tín
Tại sao chứng nhận hợp quy thiết bị vệ sinh
Tại sao chứng nhận hợp quy ván gỗ nhân tạo?
QUY TRÌNH HỢP QUY ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
HỢP QUY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG THEO QCVN NÀO?
