Chứng nhận hợp quy kính xây dựng bắt buộc với các loại kính như: Kính nổi, Kính phẳng tôi nhiệt, kính màu hấp thụ nhiệt, kính phủ phản quang, kính phủ bức xạ thấp (Low E), kính hộp gắn kín cách nhiệt, kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

1, Tìm hiểu chứng nhận hợp quy kính xây dựng

Chứng nhận hợp quy kính xây dựng là hoạt động đánh giá và xác nhận sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn theo quy chuẩn việt Nam QCVN 16:2023/BXD do Bộ Xây dựng ban hành.

Các loại kính xây dựng bắt buộc phải chứng nhận hợp quy như:

Chứng nhận hợp quy kính xây dựng
Chứng nhận hợp quy kính xây dựng
  • Kính nổi
  • Kính phẳng tôi nhiệt
  • Kính màu hấp thụ nhiệt
  • Kính phủ phản quang
  • Kính phủ bức xạ thấp (Low E)
  • Kính hộp gắn kín cách nhiệt
  • Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

2, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy Kính xây dựng

A, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng – kính nổi

Chỉ tiêu kỹ thuật của kính nổi

Kính nổi
Chứng nhận hợp quy Kính nổi

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật kính nổi

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1.

Sai lệch chiều dày

Bảng K.1

TCVN 7219:2018

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

2.

Khuyết tật ngoại quan

Bảng K.2

3.

Độ xuyên quang

Bảng K.1

TCVN 7737:2007

 

Bảng K.1 – Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ xuyên quang

Chứng nhận hợp quy Kính phẳng tôi nhiệt
Chứng nhận hợp quy Kính phẳng tôi nhiệt

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa, mm

Sai số chiều dày, mm

Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn

2

2,0

± 0,20

88

2,5

2,5

3

3,0

87

4

4,0

85

5

5,0

84

6

6,0

83

6,5

6,5

8

8,0

±0,30

82

10

10,0

80

12

12,0

78

15

15,0

±0,50

75

19

19,0

± 1,00

70

22

22,0

68

25

25,0

67

 

Bảng K.2 – Chỉ tiêu chất lượng các khuyết tật ngoại quan

Chứng nhận hợp quy Kính phủ phản quang
Chứng nhận hợp quy Kính phủ phản quang

TT

Dạng khuyết tật

Mức cho phép

1.

Bọt(1)

Kích thước bọt, mm

0,5 ≤ D(2) <1,0

1,0 ≤ D <2,0

2,0 ≤ D < 3,0

D ≥ 3,0

Số bọt cho phép(4)

2,2 x S(3)

0,88 x S

0,44 x S

0

2.

Dị vật(1)

Kích thước dị vật, mm

0,5 ≤ D < 1,0

1,0 ≤ D <2,0

2,0 ≤ D < 3,0

D ≥ 3,0

Số dị vật cho phép(4)

1,1 x S

0,44 x S

0,22 x S

0

3.

Độ tập trung của khuyết tật bọt và dị vật(4)

Đối với bọt và dị vật có kích thước ≥ 1 mm thì khoảng cách giữa hai bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm.

4.

Khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài(5)

Không cho phép nhìn thấy được

5.

Khuyết tật trên cạnh cắt

Các lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 10 mm.

6.

Độ cong vênh, %, không lớn hơn

0,30

7.

Độ biến dạng quang học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn

 

– Loại chiều dày 2 mm; 2,5 mm

40

– Loại chiều dày 3 mm

45

– Loại chiều dày ≥ 4 mm

50

 

B, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng –  kính phẳng tôi nhiệt

PHỤ LỤC L – Kính phẳng tôi nhiệt

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1.

Sai lệch chiều dày

Bảng L

TCVN 7219:2018

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

2.

Khuyết tật ngoại quan

Không cho phép có các vết nứt, lỗ thủng hay vết xước nhìn thấy trên bề mặt của tấm kính

3.

Ứng suất bề mặt của kính, MPa

 

TCVN 8261:2009

– Kính tôi nhiệt an toàn

không nhỏ hơn 69

– Kính bán tôi

từ 24 đến nhỏ hơn 69

4.

Độ bền phá vỡ mẫu

(Không áp dụng đối với kính bán tôi)

 

TCVN 7455:2013

+ Kính dày < 5 mm, khối lượng mảnh vỡ lớn nhất, g, không lớn hơn (đối với cả 03 mẫu thử)

15

+ Kính dày ≥ 5 mm, số mảnh vỡ, không nhỏ hơn

40

 

Bảng L – Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép

Đơn vị tính bằng milimet

Kính màu hấp thụ nhiệt
Kính màu hấp thụ nhiệt

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kính vân hoa tôi nhiệt *

3

±0,3

 

 

 

4

5

±0,4

6

±0,5

8

±0,8

10

Kính nổi tôi nhiệt

3

4

5

6

±0,2

Kính phản quang tôi nhiệt

3

4

5

6

±0,2

8

10

±0,3

8

10

±0,3

12

15

±0,5

12

15

±0,5

19

± 1,0

19

± 1,0

25

* Chiều dày của kính vân hoa tôi nhiệt được tính từ đỉnh cao nhất của mặt có hoa văn tới mặt đối diện

C, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy Kính xây dựng – kính màu hấp thụ nhiệt

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật kính màu hấp thụ nhiệt

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

 Sai lệch chiều dày

Theo Phụ lục K.1

TCVN 7529:2005

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

2

 Khuyết tật ngoại quan

Theo Phụ lục K.2

3

Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời, không lớn hơn

 

Điều 6.2 – TCVN 7529:2005

 

h5 – 0,8

0,8

 

h5 – 0,7

0,7

 

D, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng – Kính phủ phản quang

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật kính phủ phản quang

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

Sai lệch chiều dày

Theo Phụ lục K.1

TCVN 7219:2018

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

2

Khuyết tật ngoại quan

Theo Bảng 1 của TCVN 7528:2005

TCVN 7219:2018

3

Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời

Bảng 2 của TCVN 7528:2005

Điều 6.3 TCVN 7528:2005

3 mẫu thử,

kích thước (50×50) mm

 

R 0,3

Từ 0,30 đến 0,44

 

R 0,5

Từ 0,45 đến 0,59

 

R 0,6

Lớn hơn hoặc bằng 0,60

 

E, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng – Kính phủ bức xạ thấp (Low E)

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật kính phủ bức xạ thấp (Low E)

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

Độ phát xạ, ε, không lớn hơn

 

EN 12898:2019

3 mẫu thử, kích thước (50×50) mm

 

Lớp phủ cứng

0,25

 

Lớp phủ mềm

0,18

2

Khuyết tật ngoại quan

Theo Bảng 1 của EN 1096-1:2012 (E)

Điều 8.2 EN 1096-1:2012 (E)

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

 

E, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng – Kính hộp gắn kín cách nhiệt

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật Kính hộp gắn kính cách nhiệt

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

1. Chiều dày danh nghĩa, mm

Sai lệch cho phép*, mm

TCVN 8260:2009

3 mẫu thử, kích thước (350 x 500) mm

2

– Nhỏ hơn 17

± 1,0

 

– Từ 17 đến 22

± 1,5

 

– Lớn hơn 22

± 2,0

 

2. Điểm sương, không được cao hơn

– 35°C

 

(*) Đối với những loại kính hộp gắn kín cách nhiệt có hai hoặc nhiều lớp khí và chiều dày của một lớp khí lớn hơn hoặc bằng 15 mm thì sai lệch chiều dày sẽ được thỏa thuận giữa các bên có liên quan.

 

F, Yêu cầu kỹ thuật khi chứng nhận hợp quy kính xây dựng – Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

Sai lệch chiều dày

Điều 4. TCVN 7364-5: 2018

TCVN 7364-5:2018

6 mẫu thử, kích thước ≥ (610×610) mm

2

Độ bền va đập bi rơi

Ít nhất 5 tấm kính khi đập vỡ các mảnh kính vẫn còn bám dính trên bề mặt lớp xen giữa

TCVN 7368:2012

3

Độ bền chịu nhiệt

Không xuất hiện bọt khí, bong rộp, vết vân

TCVN 7364-4: 2018

6 mẫu thử, kích thước ≥ (100×300) mm

 

3, Các phương thức chứng nhận hợp quy kính xây dựng

Có 08 Phương thức đánh giá sự phù hợp, tuy nhiên đối với chứng nhận hợp quy Kính xây dựng thường sẽ áp dụng phương thức 1,5,7

Phương thức 1: Phương thức thử nghiệm mẫu điển hình

Phương thức này áp dụng cho việc lấy mẫu điển hình của Kính xây dựng ( Kính nổi, Kính phẳng tôi nhiệt, kính màu hấp thụ nhiệt, kính phủ phản quang, kính phủ bức xạ thấp (Low E), kính hộp gắn kín cách nhiệt, kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp)  và đánh giá tại phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại QCVN 16:2023/BXD. 

  • Giấy chứng nhận hợp quy sẽ có hiệu lực trong 1 năm.
  • Phương thức 1 thường được sử dụng cho các loại hàng hóa nhập khẩu.

Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất

  • Phương thức này áp dụng cho việc thử nghiệm kính xây dựng và đánh giá quá trình sản xuất và được thực hiện bằng cách thử nghiệm mẫu lấy từ nơi sản xuất hoặc trên thị trường.
  • Hiệu lực của giấy chứng nhận thường là 3 năm và sẽ đánh giá lại vào năm thứ 02,03
  • Phương thức 5 thường áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất trong nước và duy trì hệ thống chất lượng ổn định.

Phương thức 7: Thử nghiệm trên mẫu và đánh giá lô sản phẩm

  • Phương thức này dựa trên kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm được lấy theo phương pháp xác suất thống kê cho từng lô sản phẩm. Giấy chứng nhận hợp quy theo phương thức này chỉ có hiệu lực đối với từng lô sản phẩm được nhập khẩu.

4, Quy trình chứng nhận hợp quy kính xây dựng

Quy trình thực hiện chứng nhận hợp quy kính xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD tại ISONA:

Bước 1: Tiếp nhận & đánh giá

            Khách hàng gửi các thông tin về doanh nghiệp như: Đăng ký KD, hồ sơ sản phẩm

Bước 2: Báo giá & ký hợp đồng

  • ISONA báo giá
  • Ký hợp đồng và tạm ứng chi phí theo điều khoản hợp đồng quy định

Bước 3: Đánh giá

  • Chuyên gia xuống thiết lập chương trình, kế hoạch đánh giá, ghi chép đánh giá, báo cáo đánh giá
  • Lấy mẫu thí nghiệm

Bước 4: Thử nghiệm

  • Thử nghiệm sản phẩm.

Bước 5: Chứng nhận

  • Quyết định chứng nhận & giấy chứng nhận
  • Đánh giá giám sát đối với năm thứ 02,03. Điều này giúp đảm bảo rằng sản phẩm duy trì chất lượng và an toàn trong suốt quá trình sử dụng

ISONA là đơn vị uy tín thực hiện chứng nhận hợp quy cho sản vật liệu xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD, đem lại cho đối tác những trải nghiệm hài lòng, tốt nhất và với chi phí cạnh tranh nhất trên thị.

ISONA sẵn lòng hỗ trợ doanh nghiệp với các thủ tục, quy trình và giấy tờ liên quan đến chứng nhận. Bạn vui lòng gọi cho chúng tôi theo số hotline 0368 0802 88 để được tư vấn và giải đáp thắc mắc.

Mời bạn đọc tham khảo bài viết chứng nhận hợp quy khác tại đây

Chứng nhận hợp quy giấy dán tường, vật liệu dán tường

Dịch vụ chứng nhận hợp quy tấm thạch cao, panel thạch cao

Hợp quy thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng – uy tín

LỢI ÍCH CHỨNG NHẬN HỢP QUY XỈ HẠT LÒ CAO

Hợp quy gạch gốm ốp lát uy tín

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *