Thí nghiệm xi măng là hoạt động để kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm có đáp ứng các tiêu chuẩn của xi măng hay không, đây là một khâu kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng đối với các công trình xây dựng.
Contents
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại xi măng khác nhau:
– Phân theo thương hiệu của các nhà sản xuất xi măng có thể kể đến các thương hiệu nổi tiếng như: Xi măng COTEC, Xi măng chifon, Xi măng Hà Tiên, Xi măng INSEE, Xi măng Vicem Hoàng Mai, Xi măng Bút Sơn, Xi măng Nghi Sơn, Xi măng Bỉm Sơn, Xi măng Thăng Long, Xi măng Hoàng Thạch.
– Phân loại theo thành phần chính trong xi măng ta có: Xi măng poóc lăng, Xi măng poóc lăng bền sunphát, Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt, Xi măng poóc lăng trắng, Xi măng poóc lăng hỗn hợp, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sunphát, Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt, Xi măng poóc lăng trắng, Xi măng xây trát,…
Như vậy, tùy vào loại xi măng có các chỉ tiêu cơ lý khác nhau. Một số chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm xi măng như:
- Giới hạn bền nén
- Độ nghiện mịn
- Thời gian đông kết

Thí nghiệm xi măng - Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Lasotơlie
- Hàm lượng anhydric sunfuric,
- Nhiệt thủy hóa
Các chỉ tiêu kỹ thuật theo TCVN 6260 – 2020. Download Tại đây
Các chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm xi măng theo các tiêu chuẩn sau:
|
Tiêu chuẩn thí nghiệm xi măng |
Phương pháp thử |
|
Xác định độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 4030:2003 |
|
Xác định cường độ nén, cường độ uốn |
TCVN 6016:2011 |
|
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015 |
|
Xác định cỡ hạt, độ ẩm, hoạt tính cường độ |
TCVN 7024:2002 |
|
Hàm lượng SO3. CL- |
TCVN 141:2008 |
|
Xác định độ nở Sunfat, độ nở thanh vữa |
TCVN 6068:2004 |
Mẫu kết quả thí nghiệm xi măng PCB30
|
Chỉ tiêu cơ lý |
Đơn vị |
PP Thử nghiệm |
Kết quả |
Yêu cầu |
Ghi chú |
|
Độ mịn trên sàng 0.09mm |
( %) |
TCVN 4030-03 |
3.21 |
≤10 |
|
|
Khối lượng riêng |
(g/cm3) |
TCVN 4030-03 |
3.10 |
||
|
Độ dẻo tiêu chuẩn |
(%) |
TCVN 6017-15 |
28.2 |
||
|
Độ ổn định thể tích |
( mm ) |
TCVN 6017-15 |
3.16 |
<10 |
|
|
Thời gian bắt đầu đông kết |
Phút |
TCVN 6017-15 |
233 |
>45 |
|
|
Thời gian kết thúc đông kết |
Phút |
TCVN 6017-15 |
287 |
<420 |
|
|
Cường độ nén |
N/ mm2 |
TCVN 6016/ 11 |
|||
|
– 3 ngày ± 45ph |
18.10 |
≥14 |
|||
|
33.62 |
≥30 |
Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu theo TCVN 6260 – 2020.
Bạn đọc tham khảo bài viết thí nghiệm nhôm tại đây

