BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM TẠI TRUNG TÂM ISONA – PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS XD 508 NHƯ SAU:

Bảng giá dịch vụ thí nghiệm áp dụng từ ngày 01/01/2023

Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT theo quy định. Mời bạn đọc xem tải full hoàn chỉnh Tại đây

TT HẠNG MỤC – CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM ĐƠN VỊ
TÍNH
ĐƠN GIÁ
(đồng)
GHI CHÚ
I

XI MĂNG

1 Lấy mẫu TN – Mẫu do đơn vị yêu cầu mang đến Tổ mẫu    
2 Khối lượng riêng Mẫu 60,000  
3 Độ dẻo tiêu chuẩn Mẫu 80,000  
4 Cường độ nén 3 ngày  Mẫu 50,000  
5 Cường độ nén 28 ngày  Mẫu 70,000  
6 Thời gian bắt đầu đông kết Mẫu 60,000  
7 Thời gian kết thúc đông kết Mẫu 60,000  
8 Độ mịn – phần còn lại trền sáng 45µm Mẫu 40,000  
9 Độ mịn – Bề mặt riêng Mẫu 50,000  
10 Độ ổn định thể tích Mẫu 70,000  
11 Hàm lượng SO3 Mẫu 150,000  
12 Hàm lượng mất khi nung Mẫu 150,000  
13 Độ nở Autoclave Mẫu 180,000  
II

CỐT LIỆU, ĐÁ DĂM, ĐÁ GỐC

1 Lấy mẫu TN – Mẫu do đơn vị yêu cầu mang đến Tổ mẫu    
2 Độ ẩm Mẫu 40,000  
3 Khối lượng riêng, KL thể tích, KL thể tích xốp Mẫu 65,000  
4 Khối lượng thể tích Mẫu 65,000  
5 Khối lượngthể tích xốp Mẫu 65,000  
6 Độ hổng Mẫu 50,000  
7 Thành phần hạt  Mẫu 100,000  
8 Mô đun độ nhỏ Mẫu 60,000  
9 Độ hút nước Mẫu 60,000  
10 Tạp chất hữu cơ Mẫu 80,000  
11 Hàm lượng bụi, bùn, sét Mẫu 60,000  
12 Hàm lượng sét cục Mẫu 60,000  
13 Hàm lượng thoi dẹt Mẫu 60,000  
14 Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa Mẫu 70,000  
15 Độ nén dập xi lanh Mẫu 80,000  
16 Độ mài mòn Los Angeles Mẫu 100,000  
17 Cường độ nén đá gốc (trạng thái khô) Mẫu 200,000  
18 Cường độ nén đá gốc (trạng thái bão hòa nước) Mẫu 200,000  
19 Hệ số hóa mềm  Mẫu 60,000  
20 Phản ứng kiềm silic Mẫu 300,000  
21 Hàm lượng clorua Mẫu 300,000  
22 Thành phần thạch học Mẫu 300,000  
III

CƠ LÝ ĐẤT, CÁT ĐẮP NỀN, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

1 Độ ẩm tự nhiên Mẫu 50,000  
2 Xác định khối lượng riêng Mẫu 60,000  
3 Xác định khối lượng thể tích xốp Mẫu 50,000  
4 Khối lượng thể tích trạng thái khô Mẫu 50,000  
5 Khối lượng thể tích trạng thái bão hòa nước Mẫu 60,000  
6 Thí nghiệm thành phần hạt (PP sàng) Mẫu 120,000  
7 Thí nghiệm thành phần hạt (PP tỷ trọng kế) Mẫu 120,000  
8 Hàm lượng bụi bùm sét Mẫu 80,000  
9 Hàm lương tạp chất hữu cơ Mẫu 150,000  
10 TN giới hạn chảy Mẫu 60,000  
11 TN giới hạn dẻo Mẫu 60,000  
12 Chỉ số dẻo Mẫu 50,000  
13 Đầm chặt tiêu chuẩn ( Dung trọng khô ) Mẫu 250,000  
14 Đầm chặt tiêu chuẩn ( Độ ẩm tối ưu ) Mẫu 250,000  
15 Hàm lượng thoi dẹt Mẫu 80,000  
16 Độ nén dập xi lanh Mẫu 80,000  
17 Độ mài mòn Los Angeles Mẫu 100,000  
18 Thí nghiệm CBR trong phòng Mẫu 400,000  
IV

HỖN HỢP BÊ TÔNG, VỮA

1 Thiết kế CPBT (không bao gồm cát đá xi nước) Thiết kế 1,000,000  
2 Thiết kế CPBT phụ gia (không bao gồm cát đá xi nước) Thiết kế 1,200,000  
3 TKCPBT phụ gia, chống thấm (không bao gồm cát đá xi nước) Thiết kế 1,500,000  
4 Thiết kế vữa xi măng (không bao gồm XM, cát, nước) Thiết kế 1,000,000  
5 Thiết kế vữa Sika Thiết kế 1,200,000  
6 Độ sụt, độ xòe  Mẫu 200,000  
7 Capping mẫu (xi măng) Mẫu 50,000  
8 Gia công mẫu bê tông chống thấm (15×30)cm Mẫu 100,000  
9 TN chống thấm B6 (Tăng 200.000/cấp) Tổ mẫu 650,000  
10 Nén mẫu BT (kích thước 15x30cm) Tổ mẫu 90,000  
11 Nén mẫu BT (kích thước 15x15x15cm) Tổ mẫu 85,000  
12 Nén mẫu BT (kích thước 10x10x10cm) Tổ mẫu 80,000  
13 Nén mẫu BT (kích thước 20x20x20cm) Tổ mẫu 90,000  
14 Uốn mẫu vữa (kích thước 40x40x160)mm Tổ mẫu 50,000  
15 Nén mẫu vữa (kích thước 40×40)mm Tổ mẫu 70,000  
16 Nén mẫu vữa (kích thước 50x50x50)mm Tổ mẫu 70,000  
17 Độ tách nước, tách vữa Mẫu 100,000  
18 Độ nở của vữa ở 28 ngày tuổi Mẫu 150,000  
19 Độ mài mòn bê tông Mẫu 200,000  
20 Khối lượng thể tích Mẫu 80,000  
21 Ép chẻ bê tông Mẫu 200,000  
22 Hàm lượng bọt khí bê tông Mẫu 300,000  
23 Độ co bê tông Mẫu 350,000  
24 Độ cứng bê tông Mẫu 250,000  
25 Tạo mẫu và bảo dưỡng mẫu bê tông Mẫu 150,000  
26 Thời gian đông kết của bê tông Mẫu 500,000  
V

THÍ NGHIỆM KIM LOẠI

1 Lấy mẫu TN – Mẫu do đơn vị yêu cầu mang đến Tổ mẫu    
2 Gia công mẫu trước khi thí nghiệm (thép thường) Tổ mẫu 40,000  
3 TN Cân đo trọng lượng Tổ mẫu 40,000  
4 TN đo giãn dài Tổ mẫu 40,000  
5 Thí nghiệm kéo thép Φ (6 -:- 14)mm Tổ mẫu 60,000 Mẫu thép ≤ Φ 6 thì đơn giá tính bằng Φ 6
6 Thí nghiệm uốn thép Φ (6 -:- 14)mm Tổ mẫu 60,000
7 Thí nghiệm kéo thép Φ (16 -:- 32)mm Tổ mẫu 70,000
8 Thí nghiệm uốn thép Φ (16 -:- 32)mm Tổ mẫu 70,000
9 Thí nghiệm kéo thép Φ (34 -:- 45)mm Tổ mẫu 80,000
10 Thí nghiệm uốn thép Φ (34 -:- 45)mm Tổ mẫu 80,000
11 Thí nghiệm cường độ bu lông Mẫu 60,000  
12 Thí nghiệm coupler < Φ 18 Mẫu 60,000  
13 Thí nghiệm coupler ≥ Φ 18 Mẫu 70,000  
14 Thí nghiệm kéo kim loại dày ≤ 10 mm Mẫu 70,000 ĐVYC gia công mẫu
15 Thí nghiệm kéo kim loại dày > 10 mm Mẫu 80,000
16 Thí nghiệm uốn kim loại dày ≤ 10 mm Mẫu 70,000
17 Thí nghiệm uốn kim loại dày > 10 mm Mẫu 80,000
18 Thí nghiệm kéo mối hàn Mẫu 80,000
19 Thí nghiệm kéo thép lưới hàn Mẫu 90,000
20 Thí nghiệm nén bẹp ống Mẫu 70,000
21 Thử độ cứng kim loại Mẫu 300,000  
24 Chiều dày lớp phủ Mẫu 300,000  
25 Độ bám dính của lớp phủ Mẫu 500,000  
26 Thành phần hóa học Mẫu 600,000  
VI

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

1 TN độ chặt K bằng PP rót cát  Nếu > 6 điểm/lần Điểm 100,000  
2 TN độ chặt K bằng PP rót cát Nếu ≤ 6 điểm/lần Lần 500,000  
3 TN độ chặt K bằng PP dao vòng Nếu > 6 điểm/lần Điểm 85,000  
4 TN độ chặt K bằng PP dao vòng Nếu ≤ 6 điểm/lần Lần 600,000  
5 Thí nghiệm kéo thép/Bulong khoan cấy ≤ 6 mẫu Ca máy 2,000,000  
6 Thí nghiệm kéo thép/Bulong khoan cấy > 6 mẫu Ca máy 450,000  
7 Thí nghiệm CBR hiện trường ≤ 3 mẫu Ca máy 3,000,000 Tải thí nghiệm do ĐVYC cung
cấp
Thí nghiệm CBR hiện trường > 3 mẫu Mẫu 750,000

Bảng giá dịch vụ thí nghiệm của Las XD 508 đầy đủ nội dung, mời quý vị xem file đính kèm ở trên.

Mời bạn đọc tham khảo bài viết dịch vụ thí nghiệm khác tại đây

Tìm hiểu thí nghiệm nén mẫu bê tông

Thí nghiệm bột bả tường, bột trét tường

Thí nghiệm cọc bê tông cốt thép, cọc ly tâm, cột điện

Thử độ sâu vệt hằn bánh xe – Dịch vụ thí nghiệm

Thí nghiệm nhựa bitum, bium nhựa đường

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *